GẠOChi Tiết Từ

ăn lỡ

Danh từ

Nghĩa: Bữa ăn xế / ăn vặt vào khoảng giữa buổi chiều.

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcBữa ăn xế / ăn vặt vào khoảng giữa buổi chiều.
Miền Trung · Huếăn lỡ
Miền NamBữa ăn xế / ăn vặt vào khoảng giữa buổi chiều.