GẠOChi Tiết Từ

đậu phụng

Danh từ

Nghĩa: Quả/Hạt Lạc.

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcQuả/Hạt Lạc.
Miền Trung · Huếđậu phụng
Miền NamQuả/Hạt Lạc.