GẠOChi Tiết Từ

đắp

Danh từ

Nghĩa: Cái chăn (người Huế gọi đắp chăn là "đắp mền")

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcCái chăn
Miền Trung · Huếđắp
Miền NamCái chăn