GẠOChi Tiết Từ

anh hiệu

Từ đặc hữu

Danh từ xưng hô

Nghĩa: Danh xưng bắt buộc dành riêng cho người quản trò, người lĩnh xướng vừa hò các làn điệu dân gian vừa rút bài trong hội Bài chòi.

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcKhông có từ tương đương ở vùng khác
Miền Trung · Huếanh hiệu
Miền NamKhông có từ tương đương ở vùng khác