GẠOChi Tiết Từ

bún hến

Từ đặc hữu

Danh từ

Nghĩa: Gắn với Cồn Hến: Biến thể của cơm hến, gắn với nghề cào hến truyền thống.

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcKhông có từ tương đương ở vùng khác
Miền Trung · Huếbún hến
Miền NamKhông có từ tương đương ở vùng khác