GẠOChi Tiết Từ

củ lợt

Danh từ

Nghĩa: Các loại củ luộc nói chung (khoai lang, khoai môn, sắn luộc...).

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcCác loại củ luộc nói chung
Miền Trung · Huếcủ lợt
Miền NamCác loại củ luộc nói chung