GẠOChi Tiết Từ

chạn măng-rê

Danh từ

Nghĩa: Chạn bát / Gạc-măng-rê (tủ bếp đựng thức ăn)

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcChạn bát / Gạc-măng-rê
Miền Trung · Huếchạn măng-rê
Miền NamChạn bát / Gạc-măng-rê