GẠOChi Tiết Từ

hầu / nàng hầu

Từ đặc hữu

Danh từ xưng hô

Nghĩa: Danh xưng chính thức trong các tờ tịch và đời sống để chỉ vợ thứ, vợ lẽ của các quan đại thần hoặc các ông hoàng trong phủ xưa.

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcKhông có từ tương đương ở vùng khác
Miền Trung · Huếhầu / nàng hầu
Miền NamKhông có từ tương đương ở vùng khác