GẠOChi Tiết Từ

kẹo cau

Từ đặc hữu

Danh từ

Nghĩa: Gắn với Các vùng nông thôn xưa ở Huế (thường bán rong quanh các cổng trường, chợ Đông Ba): Món kẹo dân dã hình miếng cau chẻ sáu; phần trong là nước đường cô đặc cứng màu vàng (nhân cau), phần ngoài bọc lớp bột gạo trắng (vỏ cau).

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcKhông có từ tương đương ở vùng khác
Miền Trung · Huếkẹo cau
Miền NamKhông có từ tương đương ở vùng khác