GẠOChi Tiết Từ

khạp

Danh từ

Nghĩa: Cái chum / Vại bằng sành dùng để muối dưa, mắm

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcCái chum / Vại bằng sành dùng để muối dưa, mắm
Miền Trung · Huếkhạp
Miền NamCái chum / Vại bằng sành dùng để muối dưa, mắm