GẠOChi Tiết Từ

mõ

Danh từ

Nghĩa: Dùi hoặc dụng cụ gõ nhịp bằng tre/gỗ lòng rỗng.

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcDùi hoặc dụng cụ gõ nhịp bằng tre/gỗ lòng rỗng.
Miền Trung · Huếmõ
Miền NamDùi hoặc dụng cụ gõ nhịp bằng tre/gỗ lòng rỗng.