GẠOChi Tiết Từ

mệ

Danh từ xưng hô

Nghĩa: bà (người lớn tuổi)

Đối chiếu vùng miền

Miền Bắcbà
Miền Trung · Huếmệ
Miền Nambà

Ví dụ

“Mệ ngồi nghỉ cho khoẻ đã.”

Bà ngồi nghỉ cho khoẻ đã.