GẠOChi Tiết Từ

nớ

Từ đặc hữu

Đại từ chỉ định

Nghĩa: ấy, đó

Đối chiếu vùng miền

Miền Bắcấy
Miền Trung · Huếnớ
Miền Namđó

Ví dụ

“Người nớ tốt bụng lắm.”

Người ấy tốt bụng lắm.