GẠOChi Tiết Từ

ni

Từ đặc hữu

Đại từ chỉ định

Nghĩa: này

Đối chiếu vùng miền

Miền Bắcnày
Miền Trung · Huếni
Miền Namnay / này

Ví dụ

“Bữa ni mình đi mô chơi?”

Hôm nay mình đi đâu chơi?