GẠOChi Tiết Từ

tê

Từ đặc hữu

Đại từ chỉ định

Nghĩa: kia

Đối chiếu vùng miền

Miền Bắckia
Miền Trung · Huếtê
Miền Namkia

Ví dụ

“Đứng bên tê cầu chờ tui.”

Đứng bên kia cầu chờ tôi.