GẠOChi Tiết Từ

thang (thuốc)

Danh từ

Nghĩa: Liều thuốc Đông y (thuốc Bắc/thuốc Nam).

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcLiều thuốc Đông y
Miền Trung · Huếthang (thuốc)
Miền NamLiều thuốc Đông y