GẠOChi Tiết Từ

tráp

Danh từ

Nghĩa: Hộp gỗ nhỏ có nắp dùng đựng trầu cau hoặc tiền bạc

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcHộp gỗ nhỏ có nắp dùng đựng trầu cau hoặc tiền bạc
Miền Trung · Huếtráp
Miền NamHộp gỗ nhỏ có nắp dùng đựng trầu cau hoặc tiền bạc