GẠOChi Tiết Từ

trải

Danh từ

Nghĩa: Thuyền đua (Huế gọi hội đua thuyền là đua trải).

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcThuyền đua
Miền Trung · Huếtrải
Miền NamThuyền đua