GẠOChi Tiết Từ

trẹt

Danh từ

Nghĩa: Cái nia / Nong bằng tre nhưng có thành rất nông

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcCái nia / Nong bằng tre nhưng có thành rất nông
Miền Trung · Huếtrẹt
Miền NamCái nia / Nong bằng tre nhưng có thành rất nông