GẠOChi Tiết Từ

tranh gương

Từ đặc hữu

Danh từ

Nghĩa: Loại tranh cung đình độc đáo dùng trang trí nội thất cung điện xưa, họa sĩ vẽ bằng sơn màu ở mặt sau của tấm kính/gương theo thứ tự ngược rồi lật mặt trước lại.

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcKhông có từ tương đương ở vùng khác
Miền Trung · Huếtranh gương
Miền NamKhông có từ tương đương ở vùng khác