GẠOChi Tiết Từ

vá

Danh từ

Nghĩa: Miếng vải vụn dùng để khâu sửa quần áo rách

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcMiếng vải vụn dùng để khâu sửa quần áo rách
Miền Trung · Huếvá
Miền NamMiếng vải vụn dùng để khâu sửa quần áo rách