GẠOChi Tiết Từ

vũ sinh

Từ đặc hữu

Danh từ xưng hô

Nghĩa: Cách gọi các vũ công nam/nữ biểu diễn các điệu múa cung đình (như múa Lục cúng hoa đăng).

Đối chiếu vùng miền

Miền BắcKhông có từ tương đương ở vùng khác
Miền Trung · Huếvũ sinh
Miền NamKhông có từ tương đương ở vùng khác